Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢眉丢眼
丢眉丢眼
đâu mi đâu nhãn
nháy mắt ra hiệu cho ai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nháy mắt ra hiệu cho ai
- 。
Cô ấy nháy mắt nhìn anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
丢眉丢眼
Phồn thể丟眉丟眼
đâu mi đâu nhãn
nháy mắt ra hiệu cho ai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nháy mắt ra hiệu cho ai
- 。
Cô ấy nháy mắt nhìn anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.