丢眉丢眼

丢眉丢眼
diūméidiūyǎn
đâu mi đâu nhãn

nháy mắt ra hiệu cho ai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nháy mắt ra hiệu cho ai

    • Cô ấy nháy mắt nhìn anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.