东边儿

东边儿
dōngbiānr
đông biên nhi

phía đông; mặt đông; bên đông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía đông; mặt đông; bên đông(kế thừa)

    在东方的一边;靠近东方的地方zài dōngfāng de yībǐan;kàojìn dōngfāng de dìfang

    • Nhà tôi ở phía đông.

  2. danh từ

    phía đông; phần phía đông(kế thừa)

    靠近东面的地方kàojìn dōngmiàn de dìfang

    • Phía đông có một cửa hàng.

  3. danh từ

    phía đông; bên đông(kế thừa)

    位于东方的一侧;某个地方的东面wèiyú dōngfāng de yīcè; mǒuggè dìfang de dōngmiàn

    • Nhà tôi ở phía đông trường học.

  4. danh từ

    trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)(kế thừa)

    指东方的方向或位置zhǐ dōngfāng de fāngxiàng huò wèizhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.