东西方

东西方
dōngfāng
đông tây phương

đông và tây; thứ; đồ vật; thứ gì đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đông và tây; thứ; đồ vật; thứ gì đó

  2. danh từ

    Đông và Tây; phương Đông và phương Tây

    • Sự khác biệt văn hóa Đông Tây rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.