东西德

东西德
Dōng
đông tây đức

Đông và Tây Đức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đông và Tây Đức

    • Đông và Tây Đức đã thống nhất rồi.

  2. Đông Đức và Tây Đức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.