东方鸻

东方鸻
dōngfānghéng
đông phương hằng

chim rẽ phương Đông (Anarhynchus veredus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim rẽ phương Đông (Anarhynchus veredus)

    • Chim choi choi phương Đông là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.