东摇西摆

东摇西摆
dōngyáobǎi
đông dao tây bài

lắc lư qua lại; không vững vàng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lắc lư qua lại; không vững vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy say rồi, đi đứng lảo đảo.

  2. tính từ

    lắc lư không ngừng; do dự, thiếu quyết đoán [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.