雨林

雨林
lín
vũ lâm

rừng mưa nhiệt đới

1 nghĩa#17476
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng mưa nhiệt đới

    • Rừng mưa Amazon là rừng mưa lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.