密林

密林
lín
mật lâm

rừng rậm; rừng nhiệt đới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    • Chúng tôi đi xuyên qua rừng rậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.