丘尔金

丘尔金
Qiūěrjīn
khâu nhĩ kim

Churkin (họ tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Churkin (họ tên người)

    • Churkin là một nhà ngoại giao Nga.

  2. danh từ

    Khâu Nhĩ Kim (Vitaly I. Churkin, 1952-, nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại LHQ từ 2006)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.