与人方便,自己方便

与人方便,自己方便
rénfāngbiàn,fāngbiàn

giúp người tiện lợi, mình cũng được lợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giúp người tiện lợi, mình cũng được lợi [thành ngữ]

    • Giúp người cũng là giúp mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.