与世无争

与世无争
shìzhēng
dữ thế vô tranh

không tranh giành với đời; sống ẩn dật, không bon chen [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không tranh giành với đời; sống ẩn dật, không bon chen [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không tranh giành với đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.