不雅观

不雅观
guān
bất nhã quan

thiếu nhã quan; phản cảm; trông xấu xí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu nhã quan; phản cảm; trông xấu xí

    • Màu này hơi khó coi.

  2. tính từ

    không lịch sự; không đẹp mắt; thiếu tao nhã

    • Hành vi này rất không đẹp mắt.

  3. tính từ

    thiếu lịch sự; xấu xí; khó coi

    • Nơi này hơi khó coi.

  4. tính từ

    thiếu tao nhã; không đẹp mắt; phản cảm

    • Tư thế này hơi khó coi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.