不避艰险

不避艰险
jiānxiǎn
bất tị gian hiểm

không né tránh gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không né tránh gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không ngại khó khăn nguy hiểm.

  2. không ngại gian khổ nguy hiểm [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.