不辞而别

不辞而别
érbié
bất từ nhi biệt

ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#40286
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]

    • Hôm qua anh ấy đã bỏ đi không từ biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.