- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
Hôm qua anh ấy đã bỏ đi không từ biệt.
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
ra đi không từ biệt; đi không nói tiếng [thành ngữ]
Hôm qua anh ấy đã bỏ đi không từ biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.