不请自来

不请自来
qǐnglái
bất thỉnh tự lai

tự đến không mời; không mời mà đến

2 nghĩa#24831
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự đến không mời; không mời mà đến

    • Anh ấy luôn tự đến mà không được mời.

  2. động từ

    tự đến không mời; đến bất mời [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự đến mà không được mời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.