不识时变

不识时变
shíshíbiàn
bất thức thời biến

không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]

    • Người này không biết thích nghi với thời thế.

  2. tính từ

    không biết thời thế; không thức thời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.