不识抬举

不识抬举
shítái
bất thức đài cử

không biết điều; không biết trân trọng lòng tốt của người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không biết điều; không biết trân trọng lòng tốt của người khác [thành ngữ]

    • Anh ta thật không biết điều.

  2. không biết điều; không biết ơn người đề bạt mình [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.