不见天日

不见天日
jiàntiān
bất kiến thiên nhật

không thấy ánh mặt trời; tối tăm không có công lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thấy ánh mặt trời; tối tăm không có công lý [thành ngữ]

    • Nơi này không thấy ánh mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.