不见了

不见了
jiànle
bất kiến liễu

không thấy; mất tích; biến mất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thấy; mất tích; biến mất

    • Điện thoại của tôi biến mất rồi.

  2. động từ

    mất tích; không thấy; biến mất

    • Điện thoại của tôi bị mất rồi.

  3. động từ

    biến mất; không thấy đâu nữa

    • Điện thoại của tôi không thấy đâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.