不虚此行

不虚此行
xíng
bất hư thử hành

chuyến đi này không uổng công [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyến đi này không uổng công [thành ngữ]

    • Chuyến đi này thật đáng giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.