不绝如缕

不绝如缕
jué
bất tuyệt như lũ

mong manh như sợi chỉ mảnh; tồn tại le lói [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. mong manh như sợi chỉ mảnh; tồn tại le lói [thành ngữ]

  2. tính từ

    mong manh như sợi chỉ mành; tồn tại le lói [thành ngữ]

    • Mạng sống của anh ấy rất mong manh.

  3. tính từ

    mong manh như sợi chỉ; tồn tại thoi thóp [thành ngữ]

    • Loài động vật này đã gần như tuyệt chủng rồi.

  4. tính từ

    mảnh như tơ chỉ mà không dứt; (âm thanh) vẳng vọng mãi không ngớt [thành ngữ]

    • Tiếng hát vẫn văng vẳng không dứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.