不绝于耳

不绝于耳
juéěr
bất tuyệt vu nhĩ

vang mãi không ngừng bên tai [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vang mãi không ngừng bên tai [thành ngữ]

    • Tiếng nhạc không ngừng vang lên.

  2. tính từ

    vang mãi bên tai; không ngớt bên tai [thành ngữ]

    • Tiếng nhạc không ngớt bên tai.

  3. tính từ

    vang mãi không dứt bên tai [thành ngữ]

    • Tiếng hát không ngớt bên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.