不管三七二十一

不管三七二十一
guǎnsānèrshí
bất quản tam thất nhị thập nhất

bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]

    • Anh ấy bất chấp tất cả, liền xông ra ngoài.

  2. bất chấp tất cả; liều mạng làm mà không cần suy tính [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.