不知丁董

不知丁董
zhīDīngDǒng
bất tri đinh đổng

không biết bài học từ gương người trước; không biết trước biết sau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không biết bài học từ gương người trước; không biết trước biết sau [thành ngữ]

  2. tính từ

    không biết học từ bài học lịch sử; không biết gương trước mắt [thành ngữ]

    • Không biết rút kinh nghiệm, anh ấy vẫn mắc lỗi tương tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.