不着边际

不着边际
zhuóbiān
bất trước biên tế

không đúng trọng tâm; lạc đề; nói chuyện trên trời dưới đất [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đúng trọng tâm; lạc đề; nói chuyện trên trời dưới đất [thành ngữ]

    • Những gì anh ấy nói không đúng trọng tâm.

  2. tính từ

    không đúng trọng tâm; xa rời thực tế; không sát vấn đề [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy hơi lạc đề.

  3. tính từ

    không đâu vào đâu; lan man không trọng tâm [thành ngữ]

    • Những lời anh ấy nói không đâu vào đâu cả.

  4. tính từ

    không đâu vào đâu; lạc đề; không thực tế [thành ngữ]

    • Những gì anh ấy nói đều không liên quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.