不眠不休

不眠不休
miánxiū
bất miên bất hưu

không ngủ không nghỉ; làm việc không ngừng nghỉ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngủ không nghỉ; làm việc không ngừng nghỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.