不畏

不畏
wèi
bất uý

không sợ; bất chấp

2 nghĩa#39064
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không sợ; bất chấp

    • Chúng tôi không sợ khó khăn.

  2. tính từ

    rõ ràng; dứt khoát; không mơ hồ

    • Anh ấy là một người không sợ khó khăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.