Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
/
艰险
艰险
gian hiểm
gian nan nguy hiểm; gian hiểm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian nan nguy hiểm; gian hiểm
- 。
Con đường này rất gian nan.
- 貳名danh từ
gian nan hiểm nguy; gian khó nguy hiểm
- 。
Họ đã trải qua nhiều gian nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艰险
Phồn thể艱險
gian hiểm
gian nan nguy hiểm; gian hiểm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian nan nguy hiểm; gian hiểm
- 。
Con đường này rất gian nan.
- 貳名danh từ
gian nan hiểm nguy; gian khó nguy hiểm
- 。
Họ đã trải qua nhiều gian nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu