艰险

艰险
jiānxiǎn
gian hiểm

gian nan nguy hiểm; gian hiểm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gian nan nguy hiểm; gian hiểm

    • Con đường này rất gian nan.

  2. danh từ

    gian nan hiểm nguy; gian khó nguy hiểm

    • Họ đã trải qua nhiều gian nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.