不用客气

不用客气
yòngqi
bất dụng khách khí

không có gì; không khách sáo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không có gì; không khách sáo

    • Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.

  2. trạng từ

    không có gì; không cần khách sáo

    • Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.

  3. trạng từ

    không cần khách sáo; không có gì đâu

    • Đừng khách sáo, mời ngồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.