不甘寂寞

不甘寂寞
gān
bất cam tịch mịch

không cam chịu cô đơn; không chịu ở yên lặng lẽ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cam chịu cô đơn; không chịu ở yên lặng lẽ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người không cam chịu cô đơn.

  2. tính từ

    không chịu bị bỏ lại; không muốn bị cô lập

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.