不甘人后

不甘人后
gānrénhòu
bất cam nhân hậu

(thành ngữ) không muốn thua kém người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (thành ngữ) không muốn thua kém người khác

    • Anh ấy luôn cố gắng học tập, không muốn thua kém người khác.

  2. tính từ

    không chịu thua kém người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cố gắng học tập, không chịu thua kém người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.