不期而至

不期而至
érzhì
bất kỳ nhi chí

đến bất ngờ; đến không hẹn trước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đến bất ngờ; đến không hẹn trước [thành ngữ]

  2. tính từ

    đến bất ngờ; đến không hẹn trước [thành ngữ]

    • Sự xuất hiện của anh ấy thật bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.