不服水土

不服水土
shuǐ
bất phục thuỷ thổ

không hợp khí hậu và thổ nhưỡng nơi mới; không quen với phong thổ địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không hợp khí hậu và thổ nhưỡng nơi mới; không quen với phong thổ địa phương

    • Anh ấy vừa đến đây, hơi không quen khí hậu.

  2. không hợp thủy thổ; không quen khí hậu (nơi mới)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.