不景气

不景气
jǐng
bất cảnh khí

kinh tế đình trệ; ế ẩm; suy thoái

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23898
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh tế đình trệ; ế ẩm; suy thoái

    • Kinh tế đang suy thoái.

  2. tính từ

    kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động

    • Kinh tế suy thoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.