景气

景气
jǐng
cảnh khí

phồn thịnh; hưng thịnh (của nền kinh tế, kinh doanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phồn thịnh; hưng thịnh (của nền kinh tế, kinh doanh)

    • Gần đây kinh tế có khởi sắc không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.