不攻自破

不攻自破
gōng
bất công tự phá

tự sụp đổ mà không cần bác bỏ (lý lẽ, tin đồn tự vỡ vụn trước sự thật) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự sụp đổ mà không cần bác bỏ (lý lẽ, tin đồn tự vỡ vụn trước sự thật) [thành ngữ]

    • Tin đồn này tự sụp đổ.

  2. động từ

    tự sụp đổ; tự tan rã (không cần bác bỏ cũng tự vỡ) [thành ngữ]

    • Tin đồn này tự nó sẽ bị bác bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.