不拉叽

不拉叽
bất lạp ky

bẩn thỉu; tệ hại; xấu xa (đến mức tệ nhất) (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; tệ hại; xấu xa (đến mức tệ nhất) (khẩu)

    • Người này thật là khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.