不成样子

不成样子
chéngyàngzi
bất thành dạng tử

không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí

    • Bộ quần áo này giặt xong trông không ra hình thù gì nữa.

  2. tính từ

    không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại

    • Bộ quần áo này giặt đến biến dạng rồi.

  3. tính từ

    mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì

    • Bộ quần áo này đã hỏng rồi.

  4. tính từ

    không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì

    • Căn nhà này đã cũ đến mức không thể nhận ra được nữa.

  5. tính từ

    không còn ra hình người; tiều tụy không còn nhận ra

    • Anh ấy ốm đến nỗi tiều tụy cả người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.