- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
Bộ quần áo này giặt xong trông không ra hình thù gì nữa.
không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại
Bộ quần áo này giặt đến biến dạng rồi.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
Bộ quần áo này đã hỏng rồi.
không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì
Căn nhà này đã cũ đến mức không thể nhận ra được nữa.
không còn ra hình người; tiều tụy không còn nhận ra
Anh ấy ốm đến nỗi tiều tụy cả người.
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
Bộ quần áo này giặt xong trông không ra hình thù gì nữa.
không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại
Bộ quần áo này giặt đến biến dạng rồi.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
Bộ quần áo này đã hỏng rồi.
không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì
Căn nhà này đã cũ đến mức không thể nhận ra được nữa.
không còn ra hình người; tiều tụy không còn nhận ra
Anh ấy ốm đến nỗi tiều tụy cả người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.