不惜血本

不惜血本
xuèběn
bất tích huyết bản

không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không tiếc vốn liếng; bỏ ra không tiếc tay

    • Để thành công, anh ấy thường không tiếc công sức.

  2. động từ

    không tiếc công sức; bỏ ra tất cả vốn liếng (dù tốn kém bao nhiêu)

    • Để thành công, anh ấy thường không tiếc công sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.