不怀好意

不怀好意
huáihǎo
bất hoài hảo ý

có dã tâm; ôm mưu đồ xấu [thành ngữ]

1 nghĩa#44397
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có dã tâm; ôm mưu đồ xấu [thành ngữ]

    • Anh ta trông có vẻ không có ý tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.