不悦

不悦
yuè
bất duyệt

không vui; khó chịu; bất duyệt

2 nghĩa#49419
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không vui; khó chịu; bất duyệt

    • Anh ấy trông có vẻ hơi không vui.

  2. tính từ

    không vui; khó chịu; bực bội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.