不用

不用
yòng
bất dụng

không cần; không nhất thiết

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#269
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không cần; không nhất thiết

    不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào

    • Bạn không cần lo lắng đâu.

    • Việc này anh không cần phải tự mình đến giải quyết đâu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không, cám ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.