不当事

不当事
dāngshì
bất đương sự

vô dụng; không dùng được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô dụng; không dùng được

    • Anh ấy làm việc gì cũng vô dụng.

  2. động từ

    coi là vô dụng; xem thường; không coi ra gì

    • Anh ấy coi những cuốn sách cũ này là vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.