不开窍

不开窍
kāiqiào
bất khai khiếu

không thông minh; không hiểu chuyện; đần độn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thông minh; không hiểu chuyện; đần độn

    • Người này không hiểu chuyện.

  2. tính từ

    không hiểu ra; không khai thông được; đần độn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.