不幸之幸

不幸之幸
xìngzhīxìng
bất hạnh chi hạnh

may mắn trong bất hạnh; điều may trong điều không may

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    may mắn trong bất hạnh; điều may trong điều không may

    • Đây thật sự là một điều may mắn trong bất hạnh.

  2. danh từ

    may mắn trong bất hạnh; điều may trong rủi

    • Trong cái rủi có cái may, anh ấy không bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.