- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
Anh ấy thích kết giao với người tốt.
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Anh ấy không thích kết giao với người xấu.
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
Anh ấy thích kết giao với người tốt.
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Anh ấy không thích kết giao với người xấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.