为伍

为伍
wéi
vi ngũ

kết bạn cùng; đi với (ai đó)

2 nghĩa#31913
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết bạn cùng; đi với (ai đó)

    • Anh ấy thích kết giao với người tốt.

  2. động từ

    bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận

    • Anh ấy không thích kết giao với người xấu.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.