不外露

不外露
wài
bất ngoại lộ

không để lộ ra ngoài; không bộc lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không để lộ ra ngoài; không bộc lộ

    • Cảm xúc của anh ấy không bộc lộ ra ngoài.

  2. tính từ

    không lộ ra ngoài; không biểu lộ ra ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.