不咋的

不咋的
de
bất trách đích

(khẩu) không hay ho gì; tầm thường; cũng không có gì đặc biệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) không hay ho gì; tầm thường; cũng không có gì đặc biệt

    • Bộ phim này không hay lắm.

  2. tính từ

    không ra gì; chẳng đáng kể

    • Tiếng Trung của anh ấy không tốt lắm.

  3. tính từ

    không có gì đặc biệt; tầm thường thôi (khẩu)

    • Bộ quần áo này không có gì đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.