不可终日

不可终日
zhōng
bất khả chung nhật

không thể sống qua ngày; lo sợ không yên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thể sống qua ngày; lo sợ không yên [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

  2. tính từ

    không thể sống qua ngày; lo lắng bất an đến mức không yên [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang trong tình thế tuyệt vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.