不即不离

不即不离
bất tức bất ly

không quá thân mà cũng không quá xa cách [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không quá thân mà cũng không quá xa cách [thành ngữ]

    • Mối quan hệ giữa họ không quá thân mật cũng không quá xa cách.

  2. tính từ

    không gần không xa; giữ khoảng cách vừa phải [thành ngữ]

    • Anh ấy giữ cô ấy ở khoảng cách vừa phải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.